Điểm chuẩn cao đẳng công nghiệp Tuy Hòa năm 2011

Share bài viết lên Link hay share link hay

Điểm chuẩn cao đẳng công nghiệp Tuy Hòa năm 2011:

Hiện tại chúng tôi chưa cập nhật Điểm chuẩn cao đẳng công nghiệp Tuy Hòa năm 2011. Chúng tôi sẽ cập nhật sớm nhất.

Để nhận được điểm chuẩn năm 2011 nhanh nhất , sớm nhất:

Bạn soạn tin: DCL MãTrường<dấu cách> MãNghành gửi 8712

VD: Bạn thi trường cao đẳng công nghiệp Tuy Hòa có mã trường là CCP và mã ngành bạn cần xem là 05

Soạn tin: DCL CCP 05 gửi 8712

Tổng đài hỗ trợ 1900561234

Hoặc truy cập http://diemthi.az24.vn/diem-thi-cao-dang-2011/Cao-Dang-Cong-Nghiep-Tuy-Hoa-p21.html để xem điểm thi miễn phí

Các bạn vui lòng xem điểm chuẩn cao đẳng công nghiệp Tuy Hòa các năm trước đó:

Điểm chuẩn cao đẳng công nghiệp Tuy Hòa 2010:

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 1 Tin học ứng dụng A 10
2 1 Tin học ứng dụng D1 10
3 2 Kế toán A 10
4 2 Kế toán D1 10
5 3 Công nghệ Hóa học A 10
6 3 Công nghệ Hóa học B 11
7 4 Công nghệ Kĩ thuật Cơ khí A 10
8 5 Công nghệ Kĩ thuật Điện A 10
9 6 Công nghệ Kĩ thuật Điện tử A 10
10 7 Kĩ thuật trắc địa A 10
11 8 Công nghệ hoá nhựa (Hóa dầu) A 10
12 8 Công nghệ hoá nhựa (Hóa dầu) B 11
13 9 Tài chính – Ngân hàng A 10
14 9 Tài chính – Ngân hàng D1 10
15 10 Kĩ thuật địa chất A 10
16 11 Công nghệ Tự động A 10
17 12 Mạng máy tính và truyền thông A 10
18 12 Mạng máy tính và truyền thông D1 10
19 13 Quản trị kinh doanh A 10
20 13 Quản trị kinh doanh D1 10
21 14 Công nghệ kĩ thuật môi trường A 10
22 14 Công nghệ kĩ thuật môi trường B 11
23 15 Công nghệ Cơ – Điện tử A 10
24 16 Thiết kế đồ hoạ A 10
25 16 Thiết kế đồ hoạ D1 10
26 17 Quản lí đất đai A 10

Điểm chuẩn cao đẳng công nghiệp Tuy Hòa năm 2009:

Các ngành đào tạo Mã ngành Khối Điểm chuẩn 2009 Điểm NV2 Chỉ tiêu  NV2
Hệ Cao đẳng
Công nghệ thông tin 01 A 10,0 10,0 100
Kế toán (chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp) 02 A 10,0
Công nghệ hoá học (Hoá phân tích) 03 A 10,0 10,0 52
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 04 A 10,0 10,0 50
Công nghệ kỹ thuật điện 05 A 10,0 10,0 60
Công nghệ kỹ thuật điện tử 06 A 10,0 10,0 20
Kỹ thuật trắc địa 07 A 10,0 10,0 50
Công nghệ hoá nhựa (Hoá dầu) 08 A 11,5 11,5
Tài chính - ngân hàng 09 A 10,0 10,0
Công nghệ tự động 10 A 10,0 10,0 50
Kỹ thuật địa chất 11 10,0 10,0 50
Mạng máy tính và truyền thông 12 10,0 10,0 40
Quản trị kinh doanh 13 10,0 10,0 60
Công nghệ kỹ thuật môi trường 14 10,0 10,0 20
Rate this post

Điểm chuẩn 2012 home icon new Điểm chuẩn cao đẳng công nghiệp Tuy Hòa năm 2011Để nhận điểm chuẩn ĐH - CĐ năm 2012 sớm nhấtĐiểm chuẩn 2012 home icon new Điểm chuẩn cao đẳng công nghiệp Tuy Hòa năm 2011

 Bạn soạn tin: DCL Mãtrường MãNgành gửi 8712

Ví dụ bạn thi đại học Bách Khoa Hà Nội Mã trường BKA, Mã Ngành 102

Soạn Tin:  DCL BKA 102 gửi 8712

Điểm chuẩn 2012 tradiemchuan2012 Điểm chuẩn cao đẳng công nghiệp Tuy Hòa năm 2011
Xem điểm thi tốt nghiệp thpt năm 2012