Điểm chuẩn Đại học Mở TP. HCM năm 2012
10-08-2012 |
|
0 Phản hồi »
Share bài viết lên Link hay
Điểm chuẩn Đại học Mở TP. HCM năm 2012

| Mã trường: MBS | |||||
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | D760101 | Công tác Xã hội | A | 13 | Đại học |
| 2 | D310301 | Xã hội học | A | 13 | Đại học |
| 3 | D220214 | Đông Nam á học | A | 13 | Đại học |
| 4 | D340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A | 14.5 | Đại học |
| 5 | D380107 | Luật kinh tế | A | 16 | Đại học |
| 6 | D340201 | Tài chính Ngân hàng | A | 16.5 | Đại học |
| 7 | D340301 | Kế toán | A | 16 | Đại học |
| 8 | D310101 | Kinh tế | A | 15 | Đại học |
| 9 | D580201 | CNKT công trình XD | A | 14.5 | Đại học |
| 10 | D420201 | Công nghệ sinh học | A | 14 | Đại học |
| 11 | D340101 | Quản trị kinh doanh | A | 16 | Đại học |
| 12 | D480101 | Khoa học máy tính | A | 15 | Đại học |
| 13 | C480101 | Khoa học máy tính | A | 10 | Cao đẳng |
| 14 | C760101 | Công tác Xã hội | A | 10 | Cao đẳng |
| 15 | D760101 | Công tác Xã hội | A1 | 13 | Đại học |
| 16 | D310301 | Xã hội học | A1 | 13 | Đại học |
| 17 | D220214 | Đông Nam á học | A1 | 13 | Đại học |
| 18 | D380107 | Luật kinh tế | A1 | 16 | Đại học |
| 19 | D340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A1 | 14.5 | Đại học |
| 20 | D340201 | Tài chính Ngân hàng | A1 | 16.5 | Đại học |
| 21 | D340301 | Kế toán | A1 | 16 | Đại học |
| 22 | D340101 | Quản trị kinh doanh | A1 | 16 | Đại học |
| 23 | D310101 | Kinh tế | A1 | 15 | Đại học |
| 24 | D480101 | Khoa học máy tính | A1 | 15 | Đại học |
| 25 | D580201 | CNKT công trình XD | A1 | 14.5 | Đại học |
| 26 | D420201 | Công nghệ sinh học | A1 | 14 | Đại học |
| 27 | C480101 | Khoa học máy tính | A1 | 10 | Cao đẳng |
| 28 | C760101 | Công tác Xã hội | A1 | 10 | Cao đẳng |
| 29 | D760101 | Công tác Xã hội | B | 14 | Đại học |
| 30 | D310301 | Xã hội học | B | 14 | Đại học |
| 31 | D220214 | Đông Nam á học | B | 14 | Đại học |
| 32 | D420201 | Công nghệ sinh học | B | 14 | Đại học |
| 33 | C760101 | Công tác Xã hội | B | 11 | Cao đẳng |
| 34 | D760101 | Công tác Xã hội | C | 14.5 | Đại học |
| 35 | D310301 | Xã hội học | C | 14.5 | Đại học |
| 36 | D220214 | Đông Nam á học | C | 14.5 | Đại học |
| 37 | D380107 | Luật kinh tế | C | 17.5 | Đại học |
| 38 | C760101 | Công tác Xã hội | C | 11.5 | Cao đẳng |
| 39 | D220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D1 | 13.5 | Đại học |
| 40 | D760101 | Công tác Xã hội | D1 | 13.5 | Đại học |
| 41 | D310301 | Xã hội học | D1 | 13.5 | Đại học |
| 42 | D220214 | Đông Nam á học | D1 | 13.5 | Đại học |
| 43 | D380107 | Luật kinh tế | D1 | 16 | Đại học |
| 44 | D220201 | Ngôn ngữ Anh | D1 | 20.5 | Đại học |
| 45 | D340405 | Hệ thống thông tin quản lý | D1 | 14.5 | Đại học |
| 46 | D340201 | Tài chính Ngân hàng | D1 | 16.5 | Đại học |
| 47 | D340301 | Kế toán | D1 | 16 | Đại học |
| 48 | D340101 | Quản trị kinh doanh | D1 | 16 | Đại học |
| 49 | D310101 | Kinh tế | D1 | 15 | Đại học |
| 50 | D480101 | Khoa học máy tính | D1 | 15 | Đại học |
| 51 | D220209 | Ngôn ngữ Nhật | D1 | 15 | Đại học |
| 52 | C480101 | Khoa học máy tính | D1 | 10.5 | Cao đẳng |
| 53 | C760101 | Công tác Xã hội | D1 | 10.5 | Cao đẳng |
| 54 | D220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D4 | 13.5 | Đại học |
| 55 | D760101 | Công tác Xã hội | D4 | 13.5 | Đại học |
| 56 | D310301 | Xã hội học | D4 | 13.5 | Đại học |
| 57 | D220214 | Đông Nam á học | D4 | 13.5 | Đại học |
| 58 | D220209 | Ngôn ngữ Nhật | D4 | 15 | Đại học |
| 59 | C760101 | Công tác Xã hội | D4 | 10.5 | Cao đẳng |
| 60 | D760101 | Công tác Xã hội | D6 | 13.5 | Đại học |
| 61 | D310301 | Xã hội học | D6 | 13.5 | Đại học |
| 62 | D220214 | Đông Nam á học | D6 | 13.5 | Đại học |
| 63 | D220209 | Ngôn ngữ Nhật | D6 | 15 | Đại học |
| 64 | C760101 | Công tác Xã hội | D6 | 10.5 | Cao đẳng |
Để
nhận điểm chuẩn ĐH - CĐ năm 2012 sớm nhất![]()
Bạn soạn tin: DCL Mãtrường MãNgành gửi 8712
Ví dụ bạn thi đại học Bách Khoa Hà Nội Mã trường BKA, Mã Ngành 102
Soạn Tin: DCL BKA 102 gửi 8712
Bài cùng chuyên mục





Phản hồi (0)
Trackbacks - Pingbacks (0)
Gửi nhận xét cho bài viết : Điểm chuẩn Đại học Mở TP. HCM năm 2012